dã cầm

Học thuật
Thân thiện
dã cầm

Vịt trời là một loài dã cầm thường thấy ở các hồ nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sốngđồng nội, chim rừng: "Dã cầm" từ Hán Việt, trong đó "" có nghĩađồng nội, cánh đồng hoặc vùng hoang dã, "cầm" có nghĩachim. Từ này dùng để chỉ các loài chim sống trong môi trường tự nhiên, hoang dã như đồng ruộng, rừng núi, khác với gia cầm (chim nuôi trong nhà).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vịt trời một loài dã cầm quen thuộcvùng đầm lầy.
    • Người thợ săn bắt được nhiều loại dã cầm như chim cu, chim đa đa.
    • Khu bảo tồn này nơi trú của hàng trăm loài dã cầm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Săn bắt dã cầm": chỉ hành động săn bắt các loài chim hoang dã.
    • Luật pháp nghiêm cấm việc săn bắt dã cầm trái phép vào mùa sinh sản.
  • "Bảo tồn dã cầm": chỉ hoạt động bảo vệ các loài chim hoang dã.
    • Dự án bảo tồn dã cầm nhằm gìn giữ sự đa dạng sinh học.
Biến thể từ gần giống
  • Gia cầm (danh từ): chỉ các loài chim, thủy cầm được con người nuôi dưỡng trong nhà như , vịt, ngan, ngỗng.
    • Trang trại của ông ấy chuyên nuôi các loại gia cầm.
  • Chim hoang dã (cụm danh từ): cách nói thuần Việt, có nghĩa tương đương với "dã cầm".
    • Khu vực này hệ thống chim hoang dã rất phong phú.
Từ đồng nghĩa
  • Chim rừng: chim sống trong rừng.
  • Chim đồng nội: chim sốngcác cánh đồng, bãi hoang.
Các cụm từ liên quan
  • điểu: (từ Hán Việt) cũng có nghĩachim hoang dã, chim trời, thường dùng trong văn chương.
    • Tiếng điểu kêu trên cánh đồng hoang vắng.
Thành ngữ liên quan
  • "Dã cầmảnh": (thành ngữ Hán Việt, ít dùng) nghĩa đen "chim đồng nội không bóng", thường dùng để von về cái đó mơ hồ, khó nắm bắt hoặc không để lại dấu vết.
    • Lời hứa của hắn như dã cầmảnh, chẳng ai có thể tin được.
dã cầm

Vịt trời là một loài dã cầm thường thấy ở các hồ nước.

  1. dt. (: đồng nội; cầm: chim) Chimđồng nội; Chim rừng: Vịt trời một loài đã cầm.

Từ gần giống

Từ chứa "dã cầm"