dã cầm

  1. dt. (: đồng nội; cầm: chim) Chimđồng nội; Chim rừng: Vịt trời một loài đã cầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dã cầm"

dã cầm
Vịt trời là một loài dã cầm thường thấy ở các hồ nước.